
Que hàn inox Gemini G-308 thích hợp dùng hàn cho thép Austenitic không gỉ (Inox) các loại như E304; E305, E308.. đôi khi với chất lượng cơ tính tốt, độ bền và dẻo dai cao, G – 308 còn được sử dụng trong các kết cấu chịu tải trọng lớn, chịu mài mòn cao.
1. TIÊU CHUẨN TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ HỢP CHUẨN
2. ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG
3. QUY CÁCH ĐÓNG GÓI
| Trọng lượng tịnh hộp (Kg) | Trọng lượng tịnh thùng (Kg) |
| 1 | 12 |
4. CƠ TÍNH MỐI HÀN
| Giới hạn bền kéo (MPa) | Giới hạn chảy (MPa) | Độ dãn dài (%) |
| 560 min | - | 35 min |
5. THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA LỚP KIM LOẠI HÀN (%)
| C | Mn | Si | Cr | Ni | P | S |
| 0.08 max | 0.5 ~2.5 | 0.90 max | 18 – 21 | 9 – 11 | 0.04 max | 0.03 max |
6. KÍCH THƯỚC QUE HÀN VÀ DÒNG ĐIỆN SỬ DỤNG (AC & DC)
| Đường kính (mm) | Ø2.0 | Ø2.5 | Ø3.2 | Ø4.0 | |
| Chiều dài (mm) | 300 | 300 | 350 | 400 | |
| Dòng điện hàn (Ampe) | Hàn bằng | 30–50 | 70–90 | 90–120 | 130–180 |
| Hàn trần, đứng | 30–50 | 70–80 | 80–110 | 100–130 | |
7. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG